Sản phẩm dùng cho hệ thống làm mát Biocide SS6000


Ứng dụng: SS6000 là hỗn hợp đa chức năng có tác dụng ức chế cáu cặn và ăn mòn, gỉ sét trong hệ thống giải nhiệt, rất phù hợp cho hệ thống giải nhiệt hở.
 


Còn hàng

GIỚI THIỆU SẢN PHẨM:

Biocice SS6000 là hợp chất đa chức năng dùng để ức chế ăn mòn, ngăn ngừa cáu cặn, gỉ sét và sự lắng tụ chất rắn không hòa tan trong hệ thống tuần hoàn nước mở. Thích hợp sử dụng trong điều kiện pH cao, nước có độ cứng từ thấp đến trung bình.

Đây là chế phẩm chứa organo-phosphonate, acid hydroxy phosphino carboxylic, chất ức chế ăn mòn kim loại đồng và các chất phân tán. Biocice SS6000 không chỉ chống ăn mòn các kim loại sắt, kim loại khác sắt mà còn ngăn ngừa cáu cặn do CaCO3 hay các oxít kim loại và sự lắng tụ của các chất rắn không hòa tan.

Biocice SS6000 là một chế phẩm thế hệ mới có thành phần hoạt tính được công nhận hoàn toàn đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật và đặc tính môi trường.

Chế phẩm cũng thích hợp cho hệ thống có chỉ số Langerlier cao, có sự yêu cầu kiểm soát cặn carbonate. Biocice SS6000 là chế phẩm có tính ổn định trong nhiệt độ cao và có sự tập trung phosphates thấp. Biocice SS6000 có chứa hỗn hợp phosphates và sulphonates polymer hoạt động ổn định đối với gỉ biocides và ngăn ngừa, làm tan gỉ đồng.

ƯU ĐIỂM

- Hoạt động tốt trong điều kiện pH cao (từ pH 8.0 - 9.3)
- Độ cứng Caxi được kiểm soát từ 70 - 500 ppm.
- Không gây ô nhiễm môi trường, không chứa các kim loại nặng và phosphate vô cơ.
- Cấu trúc phân tử đơn, thuận lợi cho quá trình hoạt động.
- Chứa chất phân tán có khả năng phân tán CaCO­3, CaSO4, Ca3 (PO4)2, các oxít kim loại và các chất rắn không hòa tan ngăn cản sự hình thành cặn, được loại bỏ dễ dàng bằng cách xả đáy, đảm bảo quá trình trao đổi nhiệt, giảm được chi phí bảo trì và kéo dài tuổi thọ hệ thống.
- Hình thành lớp màng bảo vệ kim loại sắt, kim loại khác và các hợp chất của nó. Tránh hiện tượng ăn mòn.
- Ngăn ngừa được gỉ sắt và gỉ đồng hợp kim, hoàn toàn an toàn khi sử dụng kết hợp với chlorine, bromine và biocides khác.

LIỀU LƯỢNG SỬ DỤNG:

- Liều lượng sử dụng Biocide SS6000: trung bình 50-120 g/m3/giờ/ nước xả đáy. Liều thường xuyên được tính toán dựa vào lượng nước thất thoát do xả đáy, mất do gió thổi trong tháp giải nhiệt.
- Biocice SS6000 được châm liên tục vào bể chứa nước làm mát hoặc đường cấp nước & thường dùng bơm định lượng bơm liên tục vào hệ thống nước tuần hoàn.
- Liều lượng Biocice SS6000 còn phụ thuộc vào chỉ số Langelier của chu kỳ tuần hoàn nước. Kiểm soát mức cáu cặn và ăn mòn phải được thực hiện định kỳ để giữ cho các thông số ở các mức sau:

               - Phosphate tổng: 2-10 ppm trong nước cooling.
               - Độ cứng của Calcium (CaCO3): 70-500 ppm trong hệ thống.
               - Chỉ số Langelier: đến +3
               - Fe: <2

ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT:

- Hình thức: dung dịch màu nâu .
- Tỷ trọng: 1.29 ± 0.05
- pH (1% dung dịch): > 11 -13
- Thành phần: phosphonocarboxylates, các polymer, các chất phân tán, chống ăn mòn.
- Độ hoà tan: hoàn toàn với bất kỳ tỷ lệ nước nào

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI:

- Can: 26kgs 

LƯU TRỮ VÀ AN TOÀN SỬ DỤNG

- Dự trữ nơi khô ráo, thoáng mát, tránh nhiệt và đông lạnh. Nếu sản phẩm bị đông nên đưa sản phẩm về nhiệt độ phòng một cách tự nhiên để đảm bảo chất lượng sản phẩm.
- Thời hạn sử dụng: 1 năm kể từ ngày sản xuất.
- Khi sử dụng nên đeo găng tay, kính bảo hộ, khẩu trang. Tránh tiếp xúc trực tiếp với da, mắt. Trong hợp bị dính vào da và mắt, rửa kỹ với nước và nhờ tư vấn của Bác sĩ.

dung cho hệ thống làm mát Biocide SS6000

 

Cutipa

Công ty TNHH CUTIPA

Địa chỉ: Số 169, đường số 4 nối dài, KCN Sông Mây, X. Hố Nai 3, H. Trảng Bom, T. Đồng Nai

Hotline: 0347234235

Gmail: cuongtinphatcompany@gmail.com

  • Đánh giá của bạn

Khóa học liên quan

OXIDYZING BIOCIDE được sử dụng để kiểm soát sự phát triển của vi khuẩn, rong rêu  trong hệ thống nước làm mát (làm nguội) tuần hoàn, hệ thống nước ngưng và giữ cho bể chứa nước công nghiệp luôn sạch.  
Tẩy cáu cặn: – Lò hơi (nồi hơi) – Máy làm lạnh (chiller) – Tháp giải nhiệt (cooling tower) – Đường ống, buồng sấy gỗ
Tẩy sạch dầu trong đường ống, lò dầu tải nhiệt , đường ống tải xăng dầu.  
 Proguard BP5121 là chế phẩm có thành phần chính bao gồm hợp chất có gốc phosphate, Alkaline, copolymer, chất phân tán, chất chống tạo bọt, khử khí và phụ gia đem lại hiệu quả tối đa trong việc chống cáu cặn và ăn mòn trong nồi hơi.  
Tẩy cáu cặn, gỉ sắt trên: –  máy làm lạnh (chiller) - Tháp giải nhiệt (cooling tower), –  lò hơi (nồi hơi) –  Các thiết bị sử dụng nước để làm mát như máy nén, máy trộn, máy nghiền, lô cán,khuôn ép… –  Các thiết bị sử dụng hơi để hoạt động như tua bin hơi, máy sửi, giặt ủi (chủ yếu do hơi không tinh khiết)… –  Hệ thống khác như hệ thống đường ống, bồn chứa nước,…
Công dụng: Ngăn chặn sự phá hoại ăn mòn của oxy Quy cách đóng gói: 26kg/can Cách dùng: CTP-D102 Được đưa vào hệ thống liên tục thông qua bơm định lượng. Hóa chất được bơm vào bể chứa hoặc đường dẫn sau thiết bị khử khí (trước máy bơm nước cấp).
Quy cách: 26kg/can Cách dùng: Hóa chất được bơm vào bể chứa hoặc đường dẫn sau thiết bị khử khí (trước máy bơm nước cấp)  
Đã thêm vào giỏ hàng